thân quen
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có quan hệ gần gũi, thân thiết: "thân quen" chỉ trạng thái hoặc tính chất của một mối quan hệ giữa người với người, dựa trên sự hiểu biết, gắn bó và thoải mái, không còn xa lạ.
- Quen thuộc, gần gũi: Dùng để miêu tả một người, một nơi chốn, hoặc một sự vật mà ta đã có dịp tiếp xúc nhiều lần, tạo cảm giác dễ chịu, không ngại ngùng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Họ là những người bạn thân quen từ thời đại học. (Họ có mối quan hệ gần gũi, thân thiết từ những năm học chung.)
- Con phố này rất thân quen với tôi. (Con phố này tôi đã từng đi lại nhiều lần, tạo cảm giác quen thuộc.)
- Giọng nói ấy nghe thân quen làm sao! (Giọng nói đó khiến tôi nhớ lại một người hoặc một kỷ niệm gần gũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thân quen hóa": quá trình làm cho một mối quan hệ trở nên gần gũi hơn.
- Sau vài lần trò chuyện, họ đã thân quen hóa với nhau. (Sau một thời gian tương tác, họ trở nên thân thiết hơn.)
"cảm giác thân quen": trạng thái tâm lý nhận biết sự quen thuộc, thường gợi lên ký ức hoặc sự thoải mái.
- Mùi hương ấy mang lại cảm giác thân quen như về nhà. (Mùi hương đó làm tôi nhớ đến không gian gia đình ấm cúng.)
Biến thể và từ gần giống
- Thân (tính từ): gần gũi, có tình cảm sâu sắc.
- Anh ấy là người thân của tôi. (Anh ấy là người có quan hệ huyết thống hoặc tình cảm gắn bó.)
- Quen (tính từ): biết rõ vì đã từng gặp hoặc trải qua.
- Tôi quen với công việc này rồi. (Tôi đã làm quen và không còn bỡ ngỡ.)
Từ đồng nghĩa
- Thân thiết: có quan hệ gần gũi, tình cảm sâu nặng.
- Quen thuộc: đã biết rõ, không còn xa lạ.
- Gần gũi: ở khoảng cách gần, dễ tiếp xúc.
Thành ngữ liên quan
- Thân quen như ruột thịt: quan hệ thân thiết đến mức coi như người trong gia đình.
- Họ thân quen như ruột thịt dù không cùng huyết thống. (Tình bạn của họ sâu đậm như tình anh em ruột.)